Kanji
錆
kanji character
gỉ
ố
錆 kanji-錆 gỉ, ố
錆
Ý nghĩa
gỉ và ố
Cách đọc
Kun'yomi
- さび gỉ
- さび つく bị gỉ dính chặt lại
- さび いろ màu rỉ sét
- くわしい
On'yomi
- しょう
- ぼう せい chống gỉ
- はっ せい sự gỉ sét
- ふ せい こう thép không gỉ
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
錆 gỉ -
錆 びるbị gỉ, trở nên gỉ sét -
錆 びgỉ -
錆 つくbị gỉ dính chặt lại, bị gỉ kẹt chặt, bị gỉ... -
錆 色 màu rỉ sét -
錆 猫 mèo tam thể -
錆 刀 thanh kiếm lưỡi bị gỉ, thanh kiếm vô dụng -
錆 びつくbị gỉ dính chặt lại, bị gỉ kẹt chặt, bị gỉ... -
錆 付 くbị gỉ dính chặt lại, bị gỉ kẹt chặt, bị gỉ... -
錆 止 めchống gỉ, chống ăn mòn -
金 錆 gỉ sắt -
赤 錆 gỉ sét -
防 錆 chống gỉ, không gỉ, chống ăn mòn -
発 錆 sự gỉ sét, sự bắt đầu gỉ sét -
錆 び猫 mèo tam thể -
鉄 錆 gỉ sắt, hydroxit sắt -
錆 び付 くbị gỉ dính chặt lại, bị gỉ kẹt chặt, bị gỉ... -
錆 び錆 びbị gỉ, có gỉ -
不 錆 鋼 thép không gỉ -
防 錆 剤 chất chống gỉ, chất chống ăn mòn, chất ức chế ăn mòn -
赤 錆 びるbị gỉ, trở nên gỉ sét -
身 から出 た錆 tự mình chuốc lấy hậu quả, gậy ông đập lưng ông, gieo gió gặt bão...