Kanji
銭
kanji character
đồng xu
một xu
tiền
銭 kanji-銭 đồng xu, một xu, tiền
銭
Ý nghĩa
đồng xu một xu và tiền
Cách đọc
Kun'yomi
- こ ぜに tiền lẻ
- ひ ぜに thu nhập hàng ngày bằng tiền mặt
- み ぜに tiền của bản thân
- すき
On'yomi
- きん せん tiền bạc
- せん とう nhà tắm công cộng
- つり せん tiền thừa
- れん ぜん あしげ màu xám vằn (màu lông ngựa)
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
銭 sen (một phần trăm của yên), đồng xu làm từ vật liệu không quý, một phần nghìn của kan (đơn vị tiền tệ)... -
金 銭 tiền bạc, tiền mặt -
銭 湯 nhà tắm công cộng, nhà tắm công -
小 銭 tiền lẻ, tiền xu, số tiền nhỏ -
釣 銭 tiền thừa - つり
銭 tiền thừa -
釣 り銭 tiền thừa -
日 銭 thu nhập hàng ngày bằng tiền mặt, tiền trả theo ngày -
身 銭 tiền của bản thân, tiền túi của mình -
銭 箱 hộp đựng tiền mặt -
銭 別 quà chia tay -
銭 苔 rêu tản -
銭 金 tiền bạc -
銭 亀 rùa non đốm, rùa ao Nhật chưa trưởng thành, rùa nước ngọt Nhật non -
銭 葵 cây cẩm quỳ thường -
銭 貨 đồng xu (đặc biệt là loại xu Đông Á, thường có lỗ ở giữa) -
銭 袋 ví đựng tiền xu -
銭 鱮 Cá diếc đắng (loài cá chép nhỏ giống cá diếc) - お
銭 tiền, đồng xu, tiền bạc... -
銭 ころtiền mặt, tiền xu -
悪 銭 tiền bất chính, tiền bẩn -
古 銭 đồng xu cổ -
口 銭 hoa hồng, tiền môi giới -
借 銭 nợ -
無 銭 không có tiền, không cần tiền -
賽 銭 tiền cúng dường, tiền dâng cúng - さい
銭 tiền cúng dường, tiền dâng cúng -
銅 銭 đồng xu đồng -
端 銭 tiền lẻ -
米 銭 gạo và tiền, tiền mua gạo