Kanji
鈴
kanji character
chuông nhỏ
còi báo hiệu
鈴 kanji-鈴 chuông nhỏ, còi báo hiệu
鈴
Ý nghĩa
chuông nhỏ và còi báo hiệu
Cách đọc
Kun'yomi
- すず chuông (thường có hình cầu)
- すず むし dế chuông (Meloimorpha japonica)
- すず らん hoa lan chuông
On'yomi
- あ れい tạ tay
- しん れい chuông cầm tay
- でん れい chuông điện
- ふう りん chuông gió
- よび りん chuông gọi
- ふう りん そう Chuông Canterbury
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鈴 chuông (thường có hình cầu) -
風 鈴 chuông gió, lục lạc gió -
鈴 虫 dế chuông (Meloimorpha japonica), dế thông (Xenogryllus marmoratus) -
鈴 蘭 hoa lan chuông -
鈴 なりchùm (ví dụ: trái cây), cụm, chật ních (ví dụ: người)... -
鈴 菜 củ cải -
鈴 鴨 vịt biển mào lớn -
鈴 蛙 Ếch bụng lửa phương Đông -
鈴 口 cổng vào dinh thự lãnh chúa, quy đầu -
鈴 懸 cây tiêu huyền (đặc biệt là loài Platanus orientalis), áo ngoài bằng vải gai mặc bởi các tu sĩ Shugendō -
亜 鈴 tạ tay -
唖 鈴 tạ tay -
啞 鈴 tạ tay -
呼 鈴 chuông gọi, chuông báo -
振 鈴 chuông cầm tay, tiếng chuông reo -
電 鈴 chuông điện -
予 鈴 chuông báo hiệu giờ làm việc, học tập, v.v. sắp bắt đầu chính thức... -
銀 鈴 chuông bạc -
鈴 生 りchùm (ví dụ: trái cây), cụm, chật ních (ví dụ: người)... -
土 鈴 chuông đất nung -
本 鈴 chuông báo hiệu bắt đầu làm việc, học tập, v.v. -
大 鈴 chuông lớn (ở đền thờ) -
熊 鈴 chuông xua gấu - ク マ
鈴 chuông xua gấu -
鈴 懸 けcây tiêu huyền (đặc biệt là loài Platanus orientalis), áo ngoài bằng vải gai mặc bởi các tu sĩ Shugendō -
鈴 虫 草 Lan Liparis makinoana (loài lan nhỏ) -
鈴 蘭 灯 đèn đường hình hoa lan chuông -
鈴 懸 衣 áo ngoài bằng sợi gai dành cho người tu hành Shugendō -
呼 び鈴 chuông gọi, chuông báo -
鉄 亜 鈴 tạ sắt, cặp tạ