Kanji
量
kanji character
số lượng
đo lường
trọng lượng
lượng
cân nhắc
ước lượng
phỏng đoán
量 kanji-量 số lượng, đo lường, trọng lượng, lượng, cân nhắc, ước lượng, phỏng đoán
量
Ý nghĩa
số lượng đo lường trọng lượng
Cách đọc
Kun'yomi
- はかる
On'yomi
- たい りょう số lượng lớn
- すい りょう phỏng đoán
- じゅう りょう trọng lượng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
量 tiến triển -
大 量 số lượng lớn, khối lượng lớn, hàng loạt -
推 量 phỏng đoán, suy đoán, giả định... -
重 量 trọng lượng -
数 量 số lượng, khối lượng, lượng -
測 量 đo đạc, khảo sát -
多 量 số lượng lớn, khối lượng lớn -
少 量 số lượng nhỏ, lượng nhỏ, tính hẹp hòi -
小 量 số lượng nhỏ, lượng nhỏ, tính hẹp hòi -
量 るđo lường, cân, khảo sát... -
質 量 khối lượng, chất lượng và số lượng -
分 量 lượng, số lượng, đo lường... -
適 量 lượng thích hợp, số lượng phù hợp, liều lượng thích hợp... -
裁 量 sự tùy nghi, sự phán đoán, sự xét đoán -
総 量 tổng lượng -
量 産 sản xuất hàng loạt -
量 的 định lượng, liên quan đến số lượng -
量 刑 bản án của thẩm phán, đánh giá vụ án -
雨 量 lượng mưa -
軽 量 trọng lượng nhẹ -
減 量 giảm cân, giảm trọng lượng, giảm số lượng... -
容 量 dung lượng, thể tích, điện dung -
力 量 khả năng, năng lực, năng lực thực hiện... -
計 量 đo lường, cân đo, hệ mét... -
収 量 sản lượng, quy mô thu hoạch -
線 量 liều lượng (phóng xạ) -
全 量 toàn bộ số lượng, toàn bộ khối lượng, tổng số lượng... -
定 量 lượng cố định -
微 量 lượng cực nhỏ, số lượng rất ít -
産 量 sản lượng