Kanji
重
kanji character
nặng
quan trọng
trọng vọng
tôn trọng
chất đống
xếp chồng
hộp lồng
-lần
重 kanji-重 nặng, quan trọng, trọng vọng, tôn trọng, chất đống, xếp chồng, hộp lồng, -lần
重
Ý nghĩa
nặng quan trọng trọng vọng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひと え một lớp
- や え nhiều lớp
- ここの え chín tầng
- おもい
- おもり
- おもなう
- かさねる
- かさなる
- おも たい nặng
- おも んずる tôn trọng
- おも さ trọng lượng
On'yomi
- じゅう よう quan trọng
- じゅう し coi trọng
- じゅう だい nghiêm trọng
- き ちょう quý giá
- しん ちょう cẩn thận
- そん ちょう tôn trọng
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
重 trưởng, chính, chủ yếu... -
重 要 quan trọng, thiết yếu, đáng kể... -
重 視 coi trọng, đề cao, xem xét nghiêm túc... -
重 大 nghiêm trọng, quan trọng, đáng kể... -
重 点 điểm quan trọng, sự nhấn mạnh, trọng âm... -
重 たいnặng, nặng nề, u ám... -
貴 重 quý giá, có giá trị -
慎 重 cẩn thận, thận trọng, khôn ngoan... -
体 重 cân nặng -
重 んずるtôn trọng, quý trọng, trân trọng -
重 さtrọng lượng -
重 みtrọng lượng, sức nặng, gánh nặng... -
重 ねるchất đống, xếp chồng, chồng chất... -
重 量 trọng lượng - 2
重 gấp đôi, hai lớp, hai tầng... -
重 傷 vết thương nặng, chấn thương nghiêm trọng -
重 手 vết thương nặng, chấn thương nghiêm trọng -
重 味 trọng lượng, sức nặng, gánh nặng... -
重 症 bệnh nặng -
重 力 trọng lực, lực hấp dẫn, lực kéo hấp dẫn -
重 体 tình trạng nguy kịch, tình trạng nghiêm trọng -
重 態 tình trạng nguy kịch, tình trạng nghiêm trọng -
厳 重 nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ... -
尊 重 tôn trọng, quý trọng, coi trọng -
二 重 gấp đôi, hai lớp, hai tầng... -
重 いnặng, nặng nề, nặng nề (cảm giác)... -
重 役 giám đốc, lãnh đạo cấp cao, ban lãnh đạo... -
重 複 sự trùng lặp, sự lặp lại, sự chồng chéo... -
重 復 sự trùng lặp, sự lặp lại, sự chồng chéo... -
重 心 trọng tâm, tâm khối, tâm hấp dẫn...