Kanji
近
kanji character
gần
sớm
gần gũi
tương đương
近 kanji-近 gần, sớm, gần gũi, tương đương
近
Ý nghĩa
gần sớm gần gũi
Cách đọc
Kun'yomi
- ちかい
On'yomi
- さい きん gần đây
- きん だい thời hiện đại
- きん がん cận thị
- こん る lưu đày (đến tỉnh gần)
- う こん のたちばな cây quất phía tây cầu thang phía nam Đại Cực Điện (trong Hoàng cư Heian)
- さ こん のさくら cây anh đào ở phía đông cầu thang phía nam của Điện Lễ (trong Cung điện Heian)
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
近 くgần, khu vực lân cận, vùng lân cận... -
近 めcận thị, tầm nhìn ngắn, chứng cận thị -
最 近 gần đây, dạo này, thời gian gần đây... -
近 代 thời hiện đại, thời kỳ hiện đại, thời gian gần đây... -
近 眼 cận thị, tật cận thị, chứng cận thị -
近 目 cận thị, tật cận thị, chứng cận thị -
近 頃 gần đây, mới đây, ngày nay... -
近 ごろgần đây, mới đây, ngày nay... -
近 日 sắp tới, vài ngày tới -
付 近 khu vực lân cận, vùng phụ cận, khu vực xung quanh... -
附 近 khu vực lân cận, vùng phụ cận, khu vực xung quanh... -
近 寄 せるđưa lại gần, kéo lại gần, giao du với... -
近 郊 vùng ngoại ô, vùng ven đô, khu vực xung quanh... -
近 所 khu phố, vùng lân cận -
接 近 tiến lại gần, đến gần hơn, tiếp cận... -
間 近 gần, sát, gần kề... -
真 近 gần, sát, gần kề... -
目 近 gần, sát, gần kề... -
近 いgần, sát, ngắn (khoảng cách)... -
近 づくtiến lại gần, đến gần, tiếp cận... -
近 世 thời cận đại, thời kỳ gần đây, thời kỳ cận đại (từ Azuchi-Momoyama đến Edo ở Nhật Bản) -
近 道 đường tắt, lối đi ngắn hơn -
近 路 đường tắt, lối đi ngắn hơn -
側 近 cận thần, thân tín, tùy tùng... -
近 付 くtiến lại gần, đến gần, tiếp cận... -
近 よるtiến lại gần, đến gần -
近 視 cận thị, tật cận thị, chứng cận thị -
近 年 những năm gần đây -
近 づけるđưa lại gần, kéo lại gần, cho lại gần... -
近 畿 Vùng Kinki (khu vực xung quanh Osaka, Kyoto, Nara)