Kanji
辺
kanji character
vùng lân cận
ranh giới
biên giới
khu vực xung quanh
辺 kanji-辺 vùng lân cận, ranh giới, biên giới, khu vực xung quanh
辺
Ý nghĩa
vùng lân cận ranh giới biên giới
Cách đọc
Kun'yomi
- あたり
- かた ほとり góc
- うみ べ bãi biển
- きし べ bờ
- はま べ bãi biển
On'yomi
- しゅう へん chu vi
- どの へん khu vực nào
- ふ へん phổ biến
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
辺 khu vực lân cận, vùng lân cận, vùng phụ cận... -
周 辺 chu vi, ngoại ô, vùng phụ cận... -
天 辺 đỉnh, chóp, điểm cao nhất... -
頂 辺 đỉnh, chóp, điểm cao nhất... - どの
辺 khu vực nào, phần nào, mức độ nào... -
頬 っ辺 má -
頰 っ辺 má -
何 の辺 khu vực nào, phần nào, mức độ nào... -
辺 りkhu vực lân cận, vùng lân cận, vùng phụ cận... -
普 辺 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
海 辺 bãi biển, bờ biển, ven biển... -
岸 辺 bờ, bờ sông/hồ/biển -
浜 辺 bãi biển, bờ biển -
心 辺 りcó trong đầu, tình cờ biết (về), ý niệm (về)... -
辺 境 vùng xa xôi hẻo lánh, khu vực ngoại vi, vùng biên giới... -
辺 疆 vùng xa xôi hẻo lánh, khu vực ngoại vi, vùng biên giới... -
近 辺 khu vực lân cận, vùng lân cận, khu phố -
身 辺 bản thân, xung quanh bản thân -
水 辺 bờ nước, ven sông/hồ, bờ biển -
底 辺 đáy (của đa giác), tầng lớp dưới đáy xã hội, các tầng thấp... -
低 辺 đáy (của đa giác), tầng lớp dưới đáy xã hội, các tầng thấp... - この
辺 khu vực này, quanh đây, điểm này... - その
辺 quanh đấy, gần đấy, khoảng chừng đó... -
此 の辺 khu vực này, quanh đây, điểm này... - そこら
辺 quanh đây, quanh khu vực đó, khu vực đó -
其 の辺 quanh đấy, gần đấy, khoảng chừng đó... -
川 辺 bờ sông, ven sông, rìa sông -
河 辺 bờ sông, ven sông, rìa sông -
左 辺 vế trái (của phương trình, biểu thức, v.v.)... -
野 辺 cánh đồng