Kanji
輩
kanji character
đồng chí
bạn đồng hành
người
bạn bè
輩 kanji-輩 đồng chí, bạn đồng hành, người, bạn bè
輩
Ý nghĩa
đồng chí bạn đồng hành người
Cách đọc
Kun'yomi
- ばら
- ふていの やから những kẻ vô pháp
- やかい
- ともがら
On'yomi
- こう はい người đi sau (trong công việc, trường học, v.v.)
- はい しゅつ sản sinh ra hàng loạt
- わが はい tôi
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
先 輩 tiền bối (ở nơi làm việc hoặc trường học), cấp trên, người lớn tuổi hơn... -
後 輩 người đi sau (trong công việc, trường học, v.v.)... -
年 輩 tuổi tác (ước chừng), số năm, người cao tuổi... -
輩 đồng chí, bạn đồng hành -
輩 出 sản sinh ra hàng loạt, xuất hiện liên tiếp -
我 輩 tôi, ta, chúng tôi... -
吾 輩 tôi, ta, chúng tôi... - わが
輩 tôi, ta, chúng tôi... -
我 が輩 tôi, ta, chúng tôi... -
吾 が輩 tôi, ta, chúng tôi... -
輩 行 đặt tên con bằng chữ số theo thứ tự sinh, xếp hàng -
軽 輩 kẻ dưới quyền -
鼠 輩 hạng tiểu tốt, loại vô danh tiểu tốt -
俗 輩 người tầm thường, đám đông -
同 輩 bạn đồng trang lứa, đồng chí, đồng nghiệp... -
朋 輩 đồng chí, bạn bè, bạn đồng nghiệp... -
傍 輩 đồng chí, bạn bè, bạn đồng nghiệp... -
末 輩 cấp dưới, nhân viên cấp thấp -
儕 輩 đồng nghiệp, bạn đồng liêu, đồng chí -
下 輩 kẻ hạ đẳng, người thấp kém -
若 輩 người trẻ tuổi, người thiếu kinh nghiệm, người mới vào nghề -
弱 輩 người trẻ tuổi, người thiếu kinh nghiệm, người mới vào nghề -
徒 輩 nhóm, bạn bè, bạn đồng hành... -
老 輩 người cao tuổi -
余 輩 chúng tôi, chúng ta -
予 輩 chúng tôi, chúng ta -
奴 輩 những kẻ, bọn chúng -
小 輩 người thấp kém, người có thu nhập khiêm tốn, người tầm thường -
同 年 輩 những người cùng tuổi -
青 年 輩 thanh niên