Kanji
蹊
kanji character
đường mòn
蹊 kanji-蹊 đường mòn
蹊
Ý nghĩa
đường mòn
Cách đọc
Kun'yomi
- とうりものいわざれどもしたおのずから みち をなす Người có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ
- わたる
On'yomi
- そ けい bẹn
- そ けい ぶ bẹn
- そ けい かん ống bẹn
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鼠 蹊 bẹn, vùng bẹn -
鼠 蹊 部 bẹn, vùng bẹn -
鼠 蹊 管 ống bẹn -
成 蹊 大 学 Đại học Seikei -
鼠 蹊 ヘルニアthoát vị bẹn -
鼡 蹊 ヘルニアthoát vị bẹn -
鼠 蹊 リンパ節 hạch bạch huyết bẹn -
桃 李 もの言 わざれども下 自 ら蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
桃 李 物 言 わざれども下 自 ら蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
桃 李 物 言 わざれども下 自 ずから蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
鼠 蹊 リンパ肉 芽 腫 bệnh hột xoài, bệnh hạch bẹn hột xoài -
大 阪 成 蹊 大 学 Đại học Osaka Seikei - びわこ
成 蹊 スポーツ大 学 Đại học Thể thao Biwako Seikei