Kanji
跛
kanji character
què
tật què
giày lẻ
跛 kanji-跛 què, tật què, giày lẻ
跛
Ý nghĩa
què tật què và giày lẻ
Cách đọc
Kun'yomi
- びっこ tật què
- びっこ をひく đi khập khiễng
- かた ちんば què
On'yomi
- は こう mất cân bằng
- は しゃ người tàn tật
- は こうこん hôn nhân không được công nhận toàn cầu (ví dụ: hôn nhân đồng giới, hôn nhân đa thê, hôn nhân vị thành niên)
- ひ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
跛 tật què, người tàn tật, đôi không khớp (ví dụ: giày... -
跛 行 mất cân bằng, tiến triển không đều, tiến triển không ổn định... -
跛 者 người tàn tật -
片 跛 què, tật què, không đồng bộ (ví dụ: giày lệch đôi) -
跛 行 婚 hôn nhân không được công nhận toàn cầu (ví dụ: hôn nhân đồng giới, hôn nhân đa thê, hôn nhân vị thành niên) -
跛 を引 くđi khập khiễng -
跛 行 景 気 thời kỳ kinh tế phát triển không đồng đều