Kanji
走
kanji character
chạy
走 kanji-走 chạy
走
Ý nghĩa
chạy
Cách đọc
Kun'yomi
- はしる
On'yomi
- かっ そう ろ đường băng
- ごち そう tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống)
- ごち そう さま cảm ơn vì bữa ăn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
走 召 siêu, cực kỳ, vô cùng... -
走 るchạy, chạy (phương tiện), lái xe... - ご
馳 走 tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống), sự chiêu đãi, mời ai đó đi ăn... -
御 馳 走 tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống), sự chiêu đãi, mời ai đó đi ăn... -
逃 走 sự bỏ trốn, sự đào ngũ, sự trốn thoát -
滑 走 路 đường băng, bãi đáp, sân bay nhỏ... -
走 者 người chạy, cầu thủ chạy bàn -
走 りchạy, lướt, vụ thu hoạch đầu mùa... -
走 行 chạy (của xe hơi, xe buýt, v.v.)... - ご
馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
師 走 tháng Chạp (đặc biệt theo lịch âm), tháng Mười Hai -
脱 走 trốn thoát, bỏ trốn, vượt ngục... - ご
馳 走 さまcảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
滑 走 lướt, trượt, trượt băng... -
御 馳 走 様 cảm ơn vì bữa ăn, bữa ăn ngon quá, cảm ơn vì sự âu yếm -
走 塁 chạy gôn -
競 走 cuộc đua, chạy đua, chạy nước rút... -
独 走 chạy một mình, chạy đơn độc, dẫn đầu với khoảng cách lớn... -
暴 走 hành động bộc phát, chạy bạt mạng, cư xử liều lĩnh... -
完 走 hoàn thành cuộc đua, chạy hết cự ly, đạt được mục tiêu... -
走 りだすbắt đầu chạy, khởi động chạy, lao vào chạy -
出 走 sự tham gia cuộc đua -
走 高 跳 nhảy cao có chạy đà -
走 幅 跳 nhảy xa -
走 り出 すbắt đầu chạy, khởi động chạy, lao vào chạy -
走 査 quét, sự quét -
帆 走 chạy thuyền buồm -
走 力 khả năng chạy -
走 高 跳 びnhảy cao có chạy đà -
走 り高 跳 nhảy cao có chạy đà