Kanji
買
kanji character
mua
買 kanji-買 mua
買
Ý nghĩa
mua
Cách đọc
Kun'yomi
- かう
On'yomi
- ばい しゅう sự mua lại (đặc biệt trong doanh nghiệp)
- こう ばい mua sắm
- こう ばい りょく sức mua
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
買 収 sự mua lại (đặc biệt trong doanh nghiệp), mua toàn bộ, sự tiếp quản... -
売 買 giao dịch chéo (cổ phiếu) -
買 うmua, mua sắm, coi trọng... -
買 物 mua sắm, hàng hóa đã mua -
買 手 người mua -
買 い物 mua sắm, hàng hóa đã mua -
買 いものmua sắm, hàng hóa đã mua -
買 いもんmua sắm, hàng hóa đã mua -
買 い手 người mua -
買 いmua sắm, việc mua hàng, người mua... -
購 買 mua sắm, thu mua, việc mua hàng... -
仲 買 môi giới, người môi giới -
買 取 mua lại, mua vào, mua trọn gói... -
買 占 めるmua gom, thâu tóm -
買 い被 るđánh giá quá cao (ai đó), thần thánh hóa (ai đó), nghĩ quá tốt về (ai đó)... -
買 いかぶるđánh giá quá cao (ai đó), thần thánh hóa (ai đó), nghĩ quá tốt về (ai đó)... -
買 取 りmua lại, mua vào, mua trọn gói... -
買 い占 めるmua gom, thâu tóm -
買 付 mua số lượng lớn, mua sỉ, mua vào... -
買 い取 りmua lại, mua vào, mua trọn gói... -
買 入 mua vào, thu mua, nhập hàng -
仲 買 いmôi giới, người môi giới -
買 得 món hời, mua được giá tốt -
買 占 めmua gom hàng hóa, thao túng thị trường -
買 上 げmua hàng, việc mua sắm, sự thu mua -
買 付 けmua số lượng lớn, mua sỉ, mua vào... -
買 いつけmua số lượng lớn, mua sỉ, mua vào... -
買 出 しđi mua sắm, đi chợ, mua số lượng lớn... -
買 入 れmua vào, thu mua, nhập hàng -
買 戻 しmua lại, chuộc lại