Kanji
貫
kanji character
xuyên qua
8 1/3 pao
thấm sâu
chống đỡ
貫 kanji-貫 xuyên qua, 8 1/3 pao, thấm sâu, chống đỡ
貫
Ý nghĩa
xuyên qua 8 1/3 pao thấm sâu
Cách đọc
Kun'yomi
- つらぬく
- ぬく
- ぬき て tay thương
- ぬき いた ván thô
- ゆび ぬき đê ngón tay
On'yomi
- いっ かん tính nhất quán
- かん つう xuyên qua (như đường hầm, đạn, v.v.)
- かん てつ sự hoàn thành
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
貫 くxuyên qua, đâm thủng, thấm sâu... -
貫 kan (đơn vị đo trọng lượng cổ, khoảng 3, 75 kg... -
貫 通 xuyên qua (như đường hầm, đạn, v.v.)... -
貫 徹 sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đạt được... -
突 貫 xông lên hò hét tấn công, xông tới, làm gấp... -
貫 き通 すxuyên qua, đâm thủng, thấm sâu... -
縦 貫 chạy xuyên qua, sự đi xuyên qua -
貫 流 chảy xuyên qua, dẫn truyền -
貫 禄 phong thái, uy nghi -
貫 録 phong thái, uy nghi -
貫 主 trụ trì (của một ngôi chùa Phật giáo) -
貫 首 trụ trì (của một ngôi chùa Phật giáo) -
貫 入 sự xâm nhập, sự thấm sâu, sự xâm lấn... -
貫 目 đơn vị đo trọng lượng, khoảng 3, 75 kg -
貫 木 thanh ngang, chốt cửa, then cửa... -
貫 手 tay thương -
貫 衆 dương xỉ trúc đá -
貫 板 ván thô, gỗ xây dựng, ván nẹp... -
貫 属 quê quán đăng ký trong hộ khẩu, thuộc quyền quản lý của chính quyền địa phương -
貫 乳 rạn men (trong đồ gốm), vết nứt tơ -
看 貫 cân, cân bàn -
指 貫 đê ngón tay -
満 貫 thắng 8000 điểm (hoặc 12000 điểm nếu là nhà cái) -
綿 貫 kimono không lót bông, ngày mùng 1 tháng 4 âm lịch -
目 貫 chuôi kiếm, chuôi kiếm trang trí -
腕 貫 găng tay dài, bọc tay giữ ấm, vòng tay ngắn... -
通 貫 xuyên qua, thấm sâu, đục thủng... -
横 貫 băng ngang, chạy ngang qua, chạy từ đông sang tây -
改 貫 mượn thêm quân tính điểm mới trong khi trò chơi đang diễn ra -
台 貫 cân xe tải, cân trọng tải