Kanji
論
kanji character
lập luận
diễn ngôn
論 kanji-論 lập luận, diễn ngôn
論
Ý nghĩa
lập luận và diễn ngôn
Cách đọc
Kun'yomi
- あげつらう
On'yomi
- ぎ ろん tranh luận
- けつ ろん kết luận (của một cuộc tranh luận, thảo luận, nghiên cứu, v.v.)
- ろん そう tranh cãi
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
議 論 tranh luận, thảo luận, tranh cãi... -
結 論 kết luận (của một cuộc tranh luận, thảo luận, nghiên cứu... -
論 争 tranh cãi, tranh luận, cuộc tranh luận... -
論 文 luận văn, bài luận, chuyên luận... -
論 理 lô-gic -
世 論 dư luận, ý kiến công chúng, tâm tư quần chúng... -
輿 論 dư luận, ý kiến công chúng, tâm tư quần chúng... -
討 論 tranh luận, thảo luận -
理 論 lý thuyết -
勿 論 tất nhiên, chắc chắn rồi, đương nhiên -
論 議 thảo luận, tranh luận, bàn cãi -
論 義 thảo luận, tranh luận, bàn cãi -
言 論 lời nói, sự bày tỏ quan điểm, thảo luận -
評 論 phê bình, bình luận -
反 論 sự phản đối, sự bác bỏ, lời bác bỏ... -
弁 論 thảo luận, tranh luận, tranh cãi -
辯 論 thảo luận, tranh luận, tranh cãi -
総 論 nhận xét chung -
論 じるthảo luận, bàn về, xử lý (một chủ đề)... -
論 ずるthảo luận, bàn về, xử lý (một chủ đề)... -
口 論 cãi nhau, tranh cãi, cãi vã... -
無 論 tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên -
論 者 người ủng hộ, người tranh luận, người tranh biện... -
論 戦 cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc tranh biện... -
概 論 giới thiệu, đại cương, nhận xét chung -
論 理 的 hợp lý, logic -
異 論 ý kiến khác biệt, sự phản đối -
持 論 quan điểm riêng được nâng niu, lý thuyết tâm đắc -
自 論 quan điểm riêng được nâng niu, lý thuyết tâm đắc -
評 論 家 nhà phê bình, người đánh giá, bình luận viên