Kanji
表
kanji character
bề mặt
bảng
biểu đồ
sơ đồ
表 kanji-表 bề mặt, bảng, biểu đồ, sơ đồ
表
Ý nghĩa
bề mặt bảng biểu đồ
Cách đọc
Kun'yomi
- おもて どおり đường chính
- うら おもて mặt trước và mặt sau
- おもて だつ trở nên công khai
- あらわす
- あらわれる
On'yomi
- ひょう げん biểu hiện
- ひょう じょう biểu cảm khuôn mặt
- だい ひょう sự đại diện
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
表 bề mặt, mặt trước, mặt tiền... -
表 現 biểu hiện, sự thể hiện, mô tả... -
表 情 biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt, vẻ mặt... -
代 表 sự đại diện, người đại diện, đại biểu... -
発 表 thông báo, công bố, trình bày... -
表 彰 sự khen thưởng (chính thức), sự công nhận công khai (thành tích, việc tốt... -
表 賞 sự khen thưởng (chính thức), sự công nhận công khai (thành tích, việc tốt... -
表 面 mặt trước (của tờ giấy, đồng xu, huy chương... -
公 表 thông báo chính thức, tuyên bố công khai -
表 彰 状 giấy khen, bằng khen -
表 記 cách viết, biểu thị bằng chữ viết, ký hiệu... -
表 紙 bìa (sách, tạp chí, v.v.)... -
言 表 すdiễn đạt bằng lời, thú nhận -
表 れhiện thân, sự biểu hiện, sự hiện thực hóa... -
表 示 chỉ dẫn, biểu hiện, sự thể hiện... -
表 明 tuyên bố, biểu thị, đại diện... -
表 すbiểu thị, tượng trưng cho, đại diện cho... -
言 い表 すdiễn đạt bằng lời, thú nhận -
表 着 áo khoác, áo vét, quần áo mặc ngoài... -
表 われhiện thân, sự biểu hiện, sự hiện thực hóa... -
表 れるxuất hiện, lộ ra, hiện ra... -
表 裏 mặt trước và mặt sau, bên trong và bên ngoài, hai mặt... -
表 わすbiểu thị, tượng trưng cho, đại diện cho... -
表 通 đường chính, phố lớn -
表 札 biển tên nhà, tấm biển cửa -
表 われるxuất hiện, lộ ra, hiện ra... -
言 い表 わすdiễn đạt bằng lời, thú nhận -
年 表 bảng niên biểu -
図 表 biểu đồ, sơ đồ, đồ thị... -
裏 表 mặt trước và mặt sau, bên trong và bên ngoài, cả hai mặt...