Kanji
蟇
kanji character
con cóc
蟇 kanji-蟇 con cóc
蟇
Ý nghĩa
con cóc
Cách đọc
Kun'yomi
- ひき がえる con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
- ひき め nắp mũi tên hình củ cải lớn có lỗ, làm từ gỗ mộc lan lá to hoặc gỗ paulownia
- にほん ひき がえる cóc Nhật Bản (Bufo japonicus)
On'yomi
- ば
- か ま con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
- が ま ぐち ví có khóa kim loại
- が ま しゅ nang dưới lưỡi
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蟇 con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus) -
蟇 蛙 con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus) -
蟇 股 thanh gỗ cong trang trí trên xà nhà (hình dáng giống chân ếch dang rộng) -
蟇 口 ví có khóa kim loại -
蟇 目 nắp mũi tên hình củ cải lớn có lỗ, làm từ gỗ mộc lan lá to hoặc gỗ paulownia, mũi tên vô hại gắn nắp như vậy (tạo tiếng huýt sáo khi bắn... -
蝦 蟇 con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus) -
水 蟇 ấu trùng chuồn chuồn, con bọ nước -
大 蟇 cóc mía, cóc biển, cóc khổng lồ -
谷 蟇 cóc Nhật Bản - アジア
蟇 cóc châu Á (Bufo gargarizans) -
宮 古 蟇 Cóc Miyako (Bufo gargarizans miyakonis) -
蝦 蟇 口 ví có khóa kim loại -
蝦 蟇 腫 nang dưới lưỡi - ヨーロッパ
蟇 cóc châu Âu -
蝦 蟇 鮟 鱇 cá cóc (loài cá thuộc họ Batrachoididae, đặc biệt là cá cóc Pacuma, Batrachoides surinamensis) -
日 本 蟇 蛙 cóc Nhật Bản (Bufo japonicus), cóc thường Nhật Bản