Kanji

Ý nghĩa

bạch tuộc

Cách đọc

Kun'yomi

  • たこ bạch tuộc
  • たこ やき bánh bạch tuộc
  • たこ あし nhiều chân

On'yomi

  • そう
  • しょう

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.