Kanji
蛸
kanji character
bạch tuộc
蛸 kanji-蛸 bạch tuộc
蛸
Ý nghĩa
bạch tuộc
Cách đọc
Kun'yomi
- たこ bạch tuộc
- たこ やき bánh bạch tuộc
- たこ あし nhiều chân
On'yomi
- そう
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蛸 bạch tuộc, thằng ngốc, thằng ngu -
蛸 焼 bánh bạch tuộc, bánh takoyaki -
蛸 焼 きbánh bạch tuộc, bánh takoyaki -
蛸 足 nhiều chân, giống như bạch tuộc -
蛸 壺 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... -
蛸 壷 bình bắt bạch tuộc, hố cáo, bong bóng... -
蛸 船 vỏ trứng của mực giấy cánh, mực giấy cánh (loài Argonauta hians) -
蛸 樹 Cây dứa dại Bonin (loài cây dứa dại) -
茹 蛸 bạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
酢 蛸 bạch tuộc ngâm giấm -
真 蛸 bạch tuộc thường -
飯 蛸 bạch tuộc đốm -
貝 蛸 ốc anh vũ lớn (loài ốc anh vũ giấy, Argonauta argo) -
船 蛸 bạch tuộc giấy cánh (loài bạch tuộc giấy Argonauta hians) -
水 蛸 bạch tuộc khổng lồ Thái Bình Dương, bạch tuộc khổng lồ Bắc Thái Bình Dương -
蛸 の足 Cây kim ngưu (loài thực vật thuộc họ Saxifragaceae) -
蛸 の木 Cây dứa dại Bonin (loài cây dứa dại) -
蛸 引 きdao mỏng lưỡi dài dùng để thái sashimi -
面 蛸 bạch tuộc bánh kếp, bạch tuộc dẹt -
大 蛸 bạch tuộc khổng lồ Thái Bình Dương, bạch tuộc khổng lồ Bắc Thái Bình Dương -
蛸 入 道 bạch tuộc, người hói đầu -
蛸 坊 主 người đàn ông đầu trọc, người đàn ông cạo trọc đầu -
蛸 配 当 cổ tức giả mạo -
蛸 部 屋 trại lao động, khu nhà ở tồi tàn cho công nhân -
蛸 烏 賊 mực móc câu Bắc Thái Bình Dương -
蛸 水 母 Sứa đốm (Mastigias papua), Sứa đầm phá, Sứa vàng... -
茹 で蛸 bạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
豹 紋 蛸 bạch tuộc vòng xanh (đặc biệt là loài bạch tuộc vạch xanh, Hapalochlaena fasciata) -
手 長 蛸 bạch tuộc cánh tay dài -
蛸 焼 き器 chảo bạch tuộc viên (chảo gang có khuôn bán cầu)