Kanji
蒼
kanji character
màu xanh lam
xanh xao
蒼 kanji-蒼 màu xanh lam, xanh xao
蒼
Ý nghĩa
màu xanh lam và xanh xao
Cách đọc
Kun'yomi
- あおい
On'yomi
- そう こう vội vàng
- そう ぼう mênh mông và xanh thẳm (ví dụ: đại dương)
- そう はく tái nhợt
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蒼 màu xanh dương, màu xanh da trời, màu xanh lá cây... -
蒼 いmàu xanh dương, màu xanh da trời, màu xanh lá cây... -
蒼 ざめるtái mặt, xanh xao -
蒼 白 いtái nhợt, xanh xao, trắng bệch -
蒼 褪 めるtái mặt, xanh xao -
蒼 々xanh tươi rực rỡ, xanh mướt um tùm, xanh non mơn mởn... -
蒼 蒼 xanh tươi rực rỡ, xanh mướt um tùm, xanh non mơn mởn... -
蒼 惶 vội vàng, hấp tấp, cuống cuồng -
蒼 茫 mênh mông và xanh thẳm (ví dụ: đại dương), mờ ảo (vào lúc chạng vạng), mờ mịt (như bóng tối) -
蒼 白 tái nhợt, xanh xao -
蒼 天 bầu trời xanh, bầu trời trong xanh, bầu trời mùa xuân -
蒼 蠅 ruồi xanh -
蒼 蝿 ruồi xanh -
蒼 海 biển xanh, vùng nước xanh -
蒼 然 xanh, xanh xám, mờ nhạt -
蒼 生 quần chúng, nhân dân -
蒼 鉛 bitmut -
蒼 穹 bầu trời xanh -
蒼 竜 rồng xanh, Thanh Long (thần cai quản phương đông), bảy cung sao phương đông (chòm sao Trung Quốc)... -
蒼 龍 rồng xanh, Thanh Long (thần cai quản phương đông), bảy cung sao phương đông (chòm sao Trung Quốc)... -
蒼 氓 nhân dân, công chúng, công dân -
蒼 紅 xanh lam và đỏ, xanh da trời và đỏ thẫm -
蒼 梧 cây ngô đồng, cây bồ đề giả, cây sơn trà... -
蒼 波 sóng xanh, những con sóng xanh -
蒼 浪 sóng xanh, sóng biếc, tóc bạc phai -
蒼 空 bầu trời xanh -
蒼 古 cổ kính và tao nhã -
蒼 枯 cổ kính và tao nhã -
蒼 翠 xanh lục biếc, cây cối xanh tươi -
鬱 蒼 rậm rạp, dày đặc, sum suê