Kanji
蒲
kanji character
cây bồn bồn
cây cỏ nến
cây hương bồ
蒲 kanji-蒲 cây bồn bồn, cây cỏ nến, cây hương bồ
蒲
Ý nghĩa
cây bồn bồn cây cỏ nến và cây hương bồ
Cách đọc
Kun'yomi
- こ がま cây bồn bồn phương Đông
- かば いろ màu vàng đỏ
- かば やき cá chình nướng sốt tương
- かば ざくら giống anh đào rủ hoa kép trang trí
- かま ぼこ chả cá hấp
- かま とと giả vờ ngây thơ
- かに かま thịt cua giả
On'yomi
- ほ りゅう liễu tím
- ほ ふく bò trườn
- ほ せん chiếu cói
- ぼ
- ふ とん futon
- ざ ふ đệm tròn dùng để thiền định trong Thiền tông (thường được làm từ lá cói đan)
- ふ とんがわ vải bọc chăn
- しき ぶ とん futon (trải trên sàn)
- ざ ぶ とん đệm ngồi
- かけ ぶ とん chăn
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
蒲 団 futon, bộ chăn đệm kiểu Nhật gồm nệm và chăn, gối tròn dùng để thiền Zen (truyền thống làm từ lá cói đan) -
蒲 cây bồn bồn, cây hương bồ, cây lau sậy... -
敷 蒲 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 き蒲 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
座 蒲 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
坐 蒲 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
蒲 公 英 bồ công anh -
香 蒲 cây bồn bồn, cây hương bồ, cây lau sậy... -
菖 蒲 cây thủy xương bồ, cây xương bồ, diên vĩ Nhật Bản -
蒲 色 màu vàng đỏ -
蒲 焼 cá chình nướng sốt tương, cá chạch nướng sốt tương -
蒲 鉾 chả cá hấp, bánh cá hấp có gia vị, thường có hình bán nguyệt trên thanh gỗ và được cắt lát để dùng trong súp... -
蒲 柳 liễu tím, thể trạng yếu ớt, cơ thể mảnh mai dễ tổn thương -
蒲 伏 bò trườn, bò lê, lén lút -
蒲 魚 giả vờ ngây thơ, giả bộ ngờ nghệch, làm bộ vô tội... -
蒲 薦 chiếu cói -
蒲 桜 giống anh đào rủ hoa kép trang trí, cây anh đào có vỏ giống cây bạch dương, anh đào chim Nhật Bản (Prunus grayana) -
蒲 葵 cây cọ Trung Quốc -
蒲 桃 mận hồng đào, mận Malabar, trái jambos -
蒲 牢 Bồ Lao (một loại rồng trong thần thoại Trung Quốc) -
蒲 黄 phấn hoa bồn bồn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) -
蒲 焼 きcá chình nướng sốt tương, cá chạch nướng sốt tương -
蟹 蒲 thịt cua giả, que cua - カニ
蒲 thịt cua giả, que cua -
小 蒲 cây bồn bồn phương Đông -
座 蒲 đệm tròn dùng để thiền định trong Thiền tông (thường được làm từ lá cói đan) -
坐 蒲 đệm tròn dùng để thiền định trong Thiền tông (thường được làm từ lá cói đan) -
蒲 団 皮 vải bọc chăn, vải may nệm -
蒲 鉾 型 hình bán trụ -
蒲 鉾 形 hình bán trụ