Từ vựng
蒲団
ふとん
vocabulary vocab word
futon
bộ chăn đệm kiểu Nhật gồm nệm và chăn
gối tròn dùng để thiền Zen (truyền thống làm từ lá cói đan)
蒲団 蒲団 ふとん futon, bộ chăn đệm kiểu Nhật gồm nệm và chăn, gối tròn dùng để thiền Zen (truyền thống làm từ lá cói đan)
Ý nghĩa
futon bộ chăn đệm kiểu Nhật gồm nệm và chăn và gối tròn dùng để thiền Zen (truyền thống làm từ lá cói đan)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0