Kanji
苑
kanji character
vườn
trang trại
công viên
苑 kanji-苑 vườn, trang trại, công viên
苑
Ý nghĩa
vườn trang trại và công viên
Cách đọc
Kun'yomi
- その
- うつ
On'yomi
- こう えん công viên
- でん えん nông thôn
- えん ない trong khuôn viên nhà trẻ
- し おん cúc tây
- し おん いろ tím nhạt (gần giống màu hoa cúc tây)
- ろくや おん Vườn Nai (nơi Đức Phật thuyết bài pháp đầu tiên)
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
苑 vườn, vườn cây ăn quả, công viên... -
公 苑 công viên -
田 苑 nông thôn, miền quê, vùng nông thôn... -
苑 内 trong khuôn viên nhà trẻ, trong khuôn viên sở thú, trong khuôn viên vườn... -
御 苑 vườn ngự uyển -
入 苑 nhập học mẫu giáo, nhập học nhà trẻ, vào công viên... -
霊 苑 nghĩa trang kiểu vườn, nghĩa trang công viên, công viên tưởng niệm -
外 苑 vườn ngoài -
造 苑 làm vườn cảnh quan, kiến trúc cảnh quan -
廃 苑 vườn bỏ hoang, vườn bị bỏ phế, sự đóng cửa (của vườn thú... -
苑 地 công viên, khu vườn -
苑 池 vườn có ao -
内 苑 vườn trong, công viên nội bộ -
神 苑 vườn đền thần -
芸 苑 giới văn nghệ -
文 苑 tuyển tập văn học, thế giới văn chương, tuyển tập kiệt tác văn học -
秘 苑 vườn bí mật, vườn riêng tư, âm hộ -
紫 苑 cúc tây, hoa cúc tây, cúc thạch thảo -
墓 苑 nghĩa trang, nghĩa địa -
辞 苑 Jien (tiền thân của từ điển Kojien) -
鹿 野 苑 Vườn Nai (nơi Đức Phật thuyết bài pháp đầu tiên), Công viên Nai -
姫 女 苑 cúc dại (Erigeron annuus), cúc dại hằng năm -
広 辞 苑 Kōjien (từ điển tiếng Nhật do Iwanami Shoten xuất bản) -
珈 琲 苑 quán cà phê -
入 苑 券 vé vào vườn -
紫 苑 色 tím nhạt (gần giống màu hoa cúc tây) -
神 宮 外 苑 khu vườn ngoại vi của Đền Meiji