Kanji
芳
kanji character
hương thơm
thơm ngát
thuận lợi
thơm tho
芳 kanji-芳 hương thơm, thơm ngát, thuận lợi, thơm tho
芳
Ý nghĩa
hương thơm thơm ngát thuận lợi
Cách đọc
Kun'yomi
- かんばしい
On'yomi
- ほう こう nước hoa
- ほう き tuổi xuân xanh
- ほう し lòng tốt của bạn
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
芳 ばしいthơm ngát (hạt rang, trà rang, v.v.)... -
芳 香 nước hoa, hương thơm, mùi thơm... -
芳 しいthơm ngát, hương thơm dịu nhẹ, có mùi thơm... -
芳 紀 tuổi xuân xanh, tuổi cập kê, tuổi mười sáu -
芳 志 lòng tốt của bạn -
芳 名 tên của quý vị, thanh danh, tiếng thơm -
芳 醇 hương vị êm dịu (đặc biệt là rượu), đậm đà, tròn vị... -
芳 潤 hương vị êm dịu (đặc biệt là rượu), đậm đà, tròn vị... -
芳 純 hương vị êm dịu (đặc biệt là rượu), đậm đà, tròn vị... -
芳 情 thiện ý của bạn, tấm lòng tốt của bạn -
芳 心 ý tốt, tấm lòng nhân hậu -
芳 信 thư, tin hoa nở -
芳 書 thư từ của ngài (dùng trong văn viết trang trọng) -
芳 烈 thơm ngát, chiến công hiển hách, thành tích xuất sắc -
芳 墨 mực thơm, thư từ (cách nói trân trọng) -
芳 気 hương thơm -
芳 草 cỏ thơm -
芳 枝 cành hoa thơm -
芳 春 mùa xuân, thời tiết mùa xuân -
芳 韻 thơ Trung Quốc, bài thơ, vần thơ -
芳 詠 bài thơ -
芳 縁 vận may tốt, số phận tốt lành -
芳 恩 ân huệ, sự tử tế, nghĩa vụ... -
芳 樹 cây đẹp, cây ra hoa đẹp -
芳 菲 hương thơm của hoa -
遺 芳 ký ức hoặc di bút của người đã khuất -
余 芳 hương thơm còn vương vấn, danh tiếng lưu truyền sau khi qua đời -
蘇 芳 gỗ vang (cây Caesalpinia sappan), thuốc nhuộm gỗ vang (màu đỏ), màu lớp (nâu nhạt mặt ngoài... -
芳 名 録 sổ lưu danh -
芳 香 剤 chất khử mùi, hương thơm, chất tạo mùi thơm