Kanji
腫
kanji character
khối u
sưng tấy
腫 kanji-腫 khối u, sưng tấy
腫
Ý nghĩa
khối u và sưng tấy
Cách đọc
Kun'yomi
- はれる
- はれ あがる sưng lên
- はらす
- はれもの
On'yomi
- しゅ よう khối u
- しゅ khối u
- しゅ だい sưng tấy
- そ しょう sưng tấy
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腫 れるsưng lên (do viêm), bị sưng -
腫 khối u, u bướu -
腫 瘍 khối u, u bướu, tân sinh... -
浮 腫 sưng, phù, phù nề... -
浮 腫 みsưng, phù, phù nề... -
腫 れsưng tấy, nhọt -
腫 大 sưng tấy -
腫 脹 sưng tấy -
腫 物 sưng tấy, nhọt, áp xe... -
腫 らすlàm sưng lên, gây viêm -
腫 瘤 khối u, cục bướu, khối bướu -
腫 気 sưng tấy -
癌 腫 ung thư biểu mô - がん
腫 ung thư biểu mô -
肉 腫 u mô mềm ác tính -
脾 腫 lách to, tình trạng lách to -
腫 れ物 sưng tấy, nhọt, áp xe... -
腫 れものsưng tấy, nhọt, áp xe... -
疽 腫 sưng tấy, nhọt -
筋 腫 u xơ cơ -
水 腫 phù, sưng phù -
気 腫 khí phế thũng -
腫 りゅうkhối u, cục bướu, khối bướu -
嚢 腫 u nang - のう
腫 u nang -
血 腫 khối máu tụ, vết bầm máu -
腺 腫 u tuyến - ゴム
腫 củ giang mai -
骨 腫 u xương -
焮 腫 khối u nóng, sưng nóng