Kanji
胡
kanji character
người man di
ngoại quốc
胡 kanji-胡 người man di, ngoại quốc
胡
Ý nghĩa
người man di và ngoại quốc
Cách đọc
Kun'yomi
- なんぞ
On'yomi
- う ろん có vẻ đáng ngờ
- う さん đáng ngờ
- う さんくさい có vẻ đáng ngờ
- こ しょう hạt tiêu
- こ các bộ tộc man di xung quanh Trung Quốc cổ đại
- こ こく các nước man di ở Bắc Trung Quốc
- ご まかす lừa dối
- ご ま hạt mè
- ご ふん phấn vẽ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
胡 坐 ngồi bắt chéo chân -
胡 座 ngồi bắt chéo chân -
胡 床 ngồi bắt chéo chân -
胡 瓜 dưa chuột -
胡 椒 hạt tiêu -
胡 麻 化 すlừa dối, gian lận, lừa đảo... -
胡 桃 quả óc chó -
胡 麻 hạt mè, cây mè (Sesamum indicum) -
胡 các bộ tộc man di xung quanh Trung Quốc cổ đại -
胡 獱 hải mã (Odobenus rosmarus), hải tượng (Mirounga spp.) -
胡 国 các nước man di ở Bắc Trung Quốc -
胡 乱 có vẻ đáng ngờ, khả nghi -
胡 弓 kokyū, nhạc cụ dây Nhật Bản có 3 hoặc 4 dây, chơi bằng cung vĩ... -
胡 蜂 ong bắp cày, ong vò vẽ, ong bò vẽ... -
胡 臭 mùi cơ thể, mùi hôi nách -
胡 蝶 bướm -
胡 粉 phấn vẽ, bột màu trắng, bột canxi cacbonat -
胡 蘆 bầu hồ lô -
胡 盧 bầu hồ lô -
胡 琴 hồ cầm (nhạc cụ dây kéo vĩ của Trung Quốc), tỳ bà (đàn lute phương Đông 4 hoặc 5 dây) -
胡 籙 bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi) -
胡 簶 bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi) -
胡 散 đáng ngờ, khả nghi -
胡 同 hẻm nhỏ trong khu dân cư truyền thống ở thành phố Trung Quốc (đặc biệt là Bắc Kinh) -
胡 族 các bộ tộc man di xung quanh Trung Quốc cổ đại -
胡 地 vùng đất man rợ, lãnh thổ dã man, vùng đất không văn minh -
胡 虜 các bộ tộc man di phương Bắc thời cổ đại Trung Quốc, người ngoại quốc, bộ tộc man di -
胡 荽 rau mùi, ngò -
胡 人 người man di từ phương bắc và tây Trung Quốc, người Sogdian, người bản xứ Sogdiana -
二 胡 đàn nhị (nhạc cụ hai dây của Trung Quốc chơi bằng cung vĩ), erhu (tên gọi khác của đàn nhị)