Kanji
肯
kanji character
sự đồng ý
sự chấp thuận
tuân theo
肯 kanji-肯 sự đồng ý, sự chấp thuận, tuân theo
肯
Ý nghĩa
sự đồng ý sự chấp thuận và tuân theo
Cách đọc
Kun'yomi
- がえんじる
On'yomi
- こう てい sự khẳng định
- こう けい điểm cốt yếu
- こう だく sự đồng ý
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
肯 くgật đầu, cúi đầu đồng ý, tán thành -
肯 定 sự khẳng định, khẳng định -
首 肯 くgật đầu, cúi đầu đồng ý, tán thành -
肯 うđồng ý, tán thành, chấp thuận... -
肯 綮 điểm cốt yếu -
肯 ずるđồng ý, cho phép, chấp nhận -
肯 じるđồng ý, cho phép, chấp nhận... -
肯 諾 sự đồng ý, sự tán thành -
肯 けるcó thể đồng ý (với), có thể chấp nhận, thấy chấp nhận được... -
首 肯 đồng ý, chấp thuận -
肯 んずるđồng ý, cho phép, chấp nhận -
肯 んじるđồng ý, cho phép, chấp nhận... -
肯 定 的 khẳng định -
肯 定 文 câu khẳng định -
肯 定 応 答 xác nhận, báo nhận -
肯 定 命 題 mệnh đề khẳng định -
首 肯 けるcó thể đồng ý (với), có thể chấp nhận, thấy chấp nhận được... -
自 己 肯 定 tự khẳng định bản thân, tự chấp nhận bản thân -
自 己 肯 定 感 lòng tự trọng, cảm giác tự chấp nhận bản thân