Kanji
聚
kanji character
tập hợp
聚 kanji-聚 tập hợp
聚
Ý nghĩa
tập hợp
Cách đọc
Kun'yomi
- あつまる
On'yomi
- しゅう しゅう thu thập
- ぐん しゅう đám đông
- しゅう らく khu định cư
- しゅ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
聚 集 thu thập, tích lũy, tập hợp... -
群 聚 đám đông, cộng đồng, nhóm... -
聚 落 khu định cư, làng, cộng đồng... -
凝 聚 sự kết tụ, sự vón cục, sự kết dính (của ion... -
聚 斂 (việc) đánh thuế nặng -
聚 散 tập hợp và phân phối -
聚 楽 vật liệu phủ tường màu xám -
聚 居 cư trú tại một khu vực (đặc biệt ở Trung Quốc), sinh sống tập trung trong cộng đồng -
類 聚 tập hợp các vật tương tự, phân loại theo sự tương đồng -
倭 名 類 聚 鈔 Wamyōruijushō (từ điển tiếng Nhật nổi tiếng thời kỳ Heian) -
類 聚 名 義 抄 Ruijū Myōgishō (từ điển Hán tự Nhật Bản từ cuối thời kỳ Heian)