Kanji

Ý nghĩa

giảm sút

Cách đọc

On'yomi

  • しょう もう sự kiệt sức
  • しょう もう ひん hàng tiêu hao
  • もう mòn
  • しんしん こう じゃく năng lực trách nhiệm hình sự bị suy giảm
  • しょう こう てき toàn diện
  • しんしん こう じゃくしゃ người bị suy giảm năng lực tâm thần

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.