Kanji
羯
kanji character
người man di
羯 kanji-羯 người man di
羯
Ý nghĩa
người man di
Cách đọc
On'yomi
- かつ ま nghiệp
- ま かつ きゅう Ma Kết (cung hoàng đạo thứ 10)
- かつ ままんだら Mạn-đà-la nghiệp (trong Chân Ngôn tông)
- けつ người Kiệt (một tộc người cổ ở Trung Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
羯 người Kiệt (một tộc người cổ ở Trung Quốc) -
羯 鼓 trống kakko, trống hình đồng hồ cát Nhật Bản, được chơi bằng dùi ở cả hai mặt... -
羯 磨 nghiệp -
羯 摩 nghiệp -
磨 羯 宮 Ma Kết (cung hoàng đạo thứ 10), Dê (biểu tượng cung Ma Kết) -
羯 磨 曼 荼 羅 Mạn-đà-la nghiệp (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la ba chiều với tượng của từng vị thần