Kanji
美
kanji character
vẻ đẹp
xinh đẹp
美 kanji-美 vẻ đẹp, xinh đẹp
美
Ý nghĩa
vẻ đẹp và xinh đẹp
Cách đọc
Kun'yomi
- うつくしい
On'yomi
- び じゅつ nghệ thuật
- び じゅつかん bảo tàng nghệ thuật
- び じん người phụ nữ đẹp
- み ごと tuyệt vời
- ご み ばこ thùng rác
- み そら bầu trời đẹp
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
美 tiếp đầu ngữ kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường, hậu tố kính ngữ -
美 術 nghệ thuật, mỹ thuật -
美 事 tuyệt vời, tráng lệ, xuất sắc... -
美 術 館 bảo tàng nghệ thuật, phòng trưng bày nghệ thuật -
美 味 しいngon, tuyệt vời, thơm ngon... -
美 しいđẹp, xinh đẹp, dễ thương... -
美 女 người phụ nữ đẹp -
美 人 người phụ nữ đẹp, mỹ nhân -
美 容 sắc đẹp, vóc dáng đẹp, ngoại hình đẹp... -
美 化 làm đẹp, tôn vinh -
賛 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
讃 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
讚 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
美 容 院 tiệm làm đẹp, tiệm thẩm mỹ, tiệm cắt tóc và làm đẹp -
褒 美 phần thưởng, giải thưởng -
美 いkhéo léo, thành thạo, giỏi... -
美 学 mỹ học, thẩm mỹ học -
美 白 trắng đẹp (đặc biệt về da), làm trắng (da, răng... -
優 美 duyên dáng, tinh tế, thanh lịch... -
美 味 いkhéo léo, thành thạo, giỏi... -
美 術 展 triển lãm nghệ thuật -
美 容 師 nhân viên thẩm mỹ, chuyên viên trang điểm, thợ làm tóc... -
美 意 識 ý thức thẩm mỹ, cảm quan thẩm mỹ -
美 観 cảnh đẹp, quang cảnh đẹp -
美 男 người đàn ông đẹp trai -
美 的 thẩm mỹ, mỹ học -
美 徳 đức hạnh -
美 声 giọng hát hay, giọng nói đẹp - ご
褒 美 phần thưởng, giải thưởng -
美 貌 gương mặt đẹp, nhan sắc, vẻ đẹp