Kanji
缶
kanji character
lon thiếc
hộp đựng
bộ hũ (số 121)
缶 kanji-缶 lon thiếc, hộp đựng, bộ hũ (số 121)
缶
Ý nghĩa
lon thiếc hộp đựng và bộ hũ (số 121)
Cách đọc
Kun'yomi
- かま たき người đốt lò
On'yomi
- や かん ấm đun nước
- かん づめ thực phẩm đóng hộp
- あき かん lon rỗng
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
缶 lon, hộp thiếc, thực phẩm đóng hộp -
薬 缶 ấm đun nước, đầu hói -
缶 詰 thực phẩm đóng hộp, thức ăn đóng hộp, giam giữ ai đó (ví dụ để tập trung làm việc)... -
缶 詰 めthực phẩm đóng hộp, thức ăn đóng hộp, giam giữ ai đó (ví dụ để tập trung làm việc)... -
空 缶 lon rỗng - あき
缶 lon rỗng -
空 き缶 lon rỗng - ドラム
缶 thùng phuy, thùng kim loại -
缶 コーヒーcà phê đóng hộp -
缶 偏 bộ thủ "hũ" bên trái -
缶 ペンhộp bút chì bằng kim loại, hộp đựng bút chì bằng kim loại -
缶 底 đáy lon -
缶 飯 bữa ăn đóng hộp (ví dụ: khẩu phần quân đội) -
缶 石 cặn trong nồi hơi -
缶 切 りđồ khui hộp -
製 缶 sản xuất thùng kim loại, sản xuất nồi hơi -
汽 缶 nồi hơi -
蟹 缶 cua đóng hộp -
蠏 缶 cua đóng hộp -
牛 缶 thịt bò hộp -
缶 焚 きngười đốt lò, thợ đốt lò -
缶 ビールbia lon, lon bia -
缶 蹴 りtrò chơi đá lon -
缶 入 りđóng hộp, đóng gói trong hộp thiếc (bánh quy, kẹo... -
食 缶 hộp đựng thức ăn (đặc biệt dùng để vận chuyển) -
開 缶 mở hộp -
猫 缶 thức ăn cho mèo đóng hộp, hộp thức ăn cho mèo -
桃 缶 đào đóng hộp -
缶 バッジhuy hiệu thiếc, huy hiệu cài áo, huy hiệu ghim -
缶 バッチhuy hiệu thiếc, huy hiệu cài áo, huy hiệu ghim