Kanji
纏
kanji character
mặc
quấn
buộc
đi theo
thu thập
纏 kanji-纏 mặc, quấn, buộc, đi theo, thu thập
纏
Ý nghĩa
mặc quấn buộc
Cách đọc
Kun'yomi
- まつわる
- まとう
- まとめる
- まとまる
- まとい cờ hiệu trận mạc trang trí bằng dải giấy hoặc da
On'yomi
- てん めん sự vướng víu
- てん そく buộc chân
- てん とう tiền bo
- でん
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
纏 めtóm tắt, tóm lược, tổng hợp -
纏 めるthu thập, tập hợp lại, tích hợp... -
纏 まるđược giải quyết, được ổn định, được thống nhất... -
纏 cờ hiệu trận mạc trang trí bằng dải giấy hoặc da, cờ hiệu của lính cứu hỏa thời Edo -
取 纏 めるthu thập, tập hợp, biên soạn... -
取 り纏 めるthu thập, tập hợp, biên soạn... -
纏 うmặc vào, mặc, được mặc... -
纏 るquấn quanh, đi theo lẽo đẽo, liên quan đến... -
纏 いcờ hiệu trận mạc trang trí bằng dải giấy hoặc da, cờ hiệu của lính cứu hỏa thời Edo -
纏 まりsự thống nhất, tính mạch lạc, tính nhất quán... -
纏 わるquấn quanh, đi theo sát, liên quan đến... -
纏 綿 sự vướng víu, tình cảm quyến luyến, sự dính líu -
纏 足 buộc chân -
纏 頭 tiền bo -
纏 縛 buộc chặt chẽ, kiềm chế, hạn chế... -
纏 繞 quấn quanh, vướng víu -
足 手 纏 いvật cản trở, gánh nặng, trở ngại... -
纏 いつくquấn quýt, bám theo -
半 纏 áo khoác mùa đông ngắn truyền thống giống haori không có nẹp, áo đồng phục, nửa bầu trời... -
袢 纏 áo khoác mùa đông ngắn truyền thống giống haori không có nẹp, áo đồng phục, nửa bầu trời... -
纏 め役 người hòa giải, người hòa giải hòa bình, người xử lý sự cố... -
手 纏 vòng đeo tay (làm từ chuỗi ngọc hoặc chuỗi chuông, đeo ở khuỷu tay), bảo vệ khuỷu tay (dành cho cung thủ) -
纏 まったlớn, nặng, tập trung... -
纏 い付 くquấn quýt, bám theo -
纏 り付 くquấn quanh, leo quanh, bám lấy... -
纏 め買 いmua số lượng lớn, mua nhiều, tích trữ -
纏 り縫 いmũi may giấu, mũi may kín -
纏 わりつくquấn quanh, leo quanh, bám lấy... -
纏 めサイトtrang web tổng hợp, trang web tóm tắt, loại trang web chuyên đăng tóm tắt các cuộc thảo luận và blog trực tuyến -
印 半 纏 áo đồng phục