Kanji
編
kanji character
tuyển tập
đan
tết
bện
xoắn
biên tập
bài thơ hoàn chỉnh
phần sách
編 kanji-編 tuyển tập, đan, tết, bện, xoắn, biên tập, bài thơ hoàn chỉnh, phần sách
編
Ý nghĩa
tuyển tập đan tết
Cách đọc
Kun'yomi
- あむ
- あみ もの đan len
- あみ だす nghĩ ra
- あみ がさ nón lá đan
On'yomi
- へん せい sự sắp xếp
- へん しゅう biên tập
- へん にゅう nhập học
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
編 成 sự sắp xếp, sự hình thành, sự tổ chức... -
編 集 biên tập, tổng hợp -
編 修 biên tập, tổng hợp -
編 輯 biên tập, tổng hợp -
編 biên soạn (văn bản), biên tập, tập (sách)... -
編 むđan, tết, bện... -
編 入 nhập học, sáp nhập, tuyển mộ... -
再 編 tổ chức lại, sắp xếp lại, thay đổi nhân sự -
編 物 đan len, vải đan, móc len -
編 ものđan len, vải đan, móc len -
編 み物 đan len, vải đan, móc len -
編 みものđan len, vải đan, móc len -
編 集 者 biên tập viên -
編 者 biên tập viên, người biên soạn -
編 著 biên soạn -
改 編 tổ chức lại, sắp xếp lại -
長 編 dài (ví dụ: tiểu thuyết, phim) -
短 編 ngắn (ví dụ: truyện ngắn, phim ngắn) -
続 編 phần tiếp theo, hậu truyện -
編 曲 sắp xếp bản nhạc -
編 隊 đội hình (ví dụ: của máy bay) -
全 編 toàn bộ cuốn sách, tập phim đầy đủ -
編 纂 biên soạn (đặc biệt từ điển, lịch sử, bộ luật)... -
編 さんbiên soạn (đặc biệt từ điển, lịch sử, bộ luật)... -
編 だすnghĩ ra, suy tính ra, tìm ra... -
後 編 phần sau (của sách, v.v.), phần tiếp theo... -
編 みだすnghĩ ra, suy tính ra, tìm ra... -
編 出 すnghĩ ra, suy tính ra, tìm ra... -
前 編 phần đầu, tập đầu, phần tiền truyện -
編 み出 すnghĩ ra, suy tính ra, tìm ra...