Kanji
線
kanji character
đường thẳng
đường ray
線 kanji-線 đường thẳng, đường ray
線
Ý nghĩa
đường thẳng và đường ray
Cách đọc
Kun'yomi
- すじ
On'yomi
- せん đường kẻ
- せん い sợi
- しんかん せん Shinkansen
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
線 đường kẻ, sọc, vân... -
線 維 sợi, chất xơ -
新 幹 線 Shinkansen, tàu cao tốc -
線 路 đường ray, tuyến đường sắt, đường sắt... -
無 線 vô tuyến, không dây, không sử dụng dây -
直 線 đường thẳng -
本 線 đường chính, tuyến chính -
路 線 tuyến đường (xe buýt, tàu hỏa, máy bay... -
戦 線 mặt trận -
打 線 đội hình đánh bóng, thứ tự đánh bóng -
沿 線 các khu vực dọc theo tuyến đường sắt, tuyến xe buýt, đường giao thông chính... -
光 線 tia sáng, chùm tia -
電 線 dây điện, cáp điện, cáp nguồn... -
曲 線 đường cong -
脱 線 sự trật bánh, sự lạc đề, sự chệch hướng -
白 線 vạch trắng, đường trắng giữa bụng -
回 線 mạch, đường dây -
視 線 tầm nhìn của ai đó, ánh mắt của ai đó, cái nhìn của ai đó... -
前 線 (thời tiết) frông, tuyến đầu, mặt trận... -
内 線 số máy lẻ, hệ thống dây điện trong nhà, đường dây bên trong -
地 平 線 đường chân trời -
水 平 線 đường chân trời -
放 射 線 bức xạ -
線 量 liều lượng (phóng xạ) - X
線 tia X -
幹 線 đường chính, tuyến chính -
車 線 làn đường, làn xe chạy -
有 線 có dây, kết nối dây, truyền thông bằng dây -
横 線 đường ngang -
線 香 nén hương