Kanji
綿
kanji character
bông
綿 kanji-綿 bông
綿
Ý nghĩa
bông
Cách đọc
Kun'yomi
- いし わた amiăng
- わた あめ kẹo bông
- わた ゆみ dụng cụ quây bông
On'yomi
- も めん bông (vải)
- めん みつ tỉ mỉ
- めん か bông gòn
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
綿 bông -
草 綿 bông -
木 綿 bông (vải), cây gạo -
綿 密 tỉ mỉ, chi tiết, cẩn thận... -
綿 花 bông gòn, bông thô -
綿 布 vải cotton, chất liệu cotton -
綿 糸 sợi bông, chỉ bông -
綿 棒 tăm bông -
石 綿 amiăng -
綿 津 見 thần biển, thần Poseidon, thần Neptune... -
綿 々không gián đoạn, vô tận, liên tục -
綿 飴 kẹo bông, kẹo bông gòn, bông gòn đường -
綿 あめkẹo bông, kẹo bông gòn, bông gòn đường -
綿 羊 cừu -
綿 弓 dụng cụ quây bông -
綿 毛 lông tơ, lông măng, lông mịn -
綿 貫 kimono không lót bông, ngày mùng 1 tháng 4 âm lịch -
綿 油 dầu hạt bông -
綿 埃 bụi vải, sợi bông vụn, cục bụi... -
綿 雪 những bông tuyết lớn -
綿 雲 mây bông -
綿 綿 không gián đoạn, vô tận, liên tục -
綿 実 hạt bông -
綿 紡 kéo sợi bông -
綿 パンquần cotton -
綿 蛮 tiếng chim hót líu lo -
綿 羽 lông tơ, lông măng -
綿 作 sản xuất bông -
綿 衣 áo bông -
綿 服 quần áo bằng cotton, trang phục làm từ vải cotton