Kanji
綬
kanji character
dải ruy-băng
綬 kanji-綬 dải ruy-băng
綬
Ý nghĩa
dải ruy-băng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひも
On'yomi
- し じゅ ほうしょう Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật)
- らん じゅ ほうしょう Huân chương Ruy băng Xanh
- じゅ dải ruy-băng
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
綬 dải ruy-băng, dải băng danh dự -
紫 綬 褒 章 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
紫 綬 褒 賞 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
綬 章 dải ruy-băng, dải băng danh dự -
印 綬 dải ruy-băng của con dấu chính thức -
藍 綬 褒 章 Huân chương Ruy băng Xanh -
綬 を釈 くtừ chức, rời bỏ công vụ, tháo dải ruy-băng -
綬 を解 くtừ chức, rời bỏ công vụ, tháo dải ruy-băng -
綬 を結 ぶnhập ngạch công chức, trở thành quan chức, mặc đồng phục công vụ... -
小 綬 鶏 Gà gô tre ngực hung -
緑 綬 褒 章 Huân chương Dải Xanh (cho hành vi đạo đức) -
黄 綬 褒 章 Huân chương Dải Vàng (vì thành tích xuất sắc) -
紅 綬 褒 章 Huân chương Dải Đỏ -
紺 綬 褒 章 Huân chương với Dải băng Xanh đậm -
桐 花 大 綬 章 Huân chương Đại Thụ Hoa Đồng -
旭 日 大 綬 章 Huân chương Mặt trời mọc hạng Nhất -
旭 日 中 綬 章 Huân chương Mặt Trời Mọc, Tia Vàng với Dải Cổ -
旭 日 小 綬 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng, Tia vàng với Hoa hồng -
宝 冠 大 綬 章 Huân chương Vương miện Quý báu Đại thụ đới -
大 勲 位 菊 花 大 綬 章 Đại Huân Chương Cúc Hoa Đại Thụ