Kanji
紫
kanji character
màu tím
màu tía
紫 kanji-紫 màu tím, màu tía
紫
Ý nghĩa
màu tím và màu tía
Cách đọc
Kun'yomi
- むらさき màu tím
- むらさき いろ màu tím
- むらさき つばめ bướm xanh sồi bột (Narathura bazalus)
On'yomi
- し がいせん tia tử ngoại
- し こん tím sẫm
- し じゅほうしょう Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紫 màu tím, màu hoa cà, cây tử thảo... -
紫 菜 rong biển ăn được Pyropia tenera -
紫 色 màu tím, màu tía -
紫 外 線 tia tử ngoại, bức xạ tử ngoại -
紫 陽 花 cẩm tú cầu lá to, cẩm tú cầu Pháp -
紫 紺 tím sẫm, tím xanh -
紫 綬 褒 章 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
紫 綬 褒 賞 Huân chương Danh dự với Dải băng Tím (trao tặng cho thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật) -
紫 雲 mây tím mà Phật A Di Đà cưỡi để đón linh hồn người chết -
紫 煙 khói tím, khói thuốc lá -
紫 外 tia cực tím, tia tử ngoại -
紫 蘇 tía tô, cây tía tô, rau tía tô -
紫 萁 dương xỉ hoàng gia Nhật Bản, dương xỉ hoàng gia châu Á, dương xỉ có hoa -
紫 斑 ban xuất huyết, vết bầm tím -
紫 電 tia chớp tím, ánh chớp, lưỡi kiếm lóe sáng -
紫 檀 gỗ hương, gỗ trắc -
紫 蘭 lan tím Bletilla -
紫 燕 bướm xanh sồi bột (Narathura bazalus), chim nhạn tím (Progne subis) -
紫 闥 cổng cung điện hoàng gia, triều đình hoàng gia, cung điện hoàng gia -
紫 貝 Soletellina diphos (loài ngao) -
紫 根 rễ cây tử căn (loài Lithospermum erythrorhizon) -
紫 微 Tử Vi (nhóm chòm sao ở bầu trời phía bắc gắn liền với hoàng đế) -
紫 苑 cúc tây, hoa cúc tây, cúc thạch thảo -
紫 菀 cúc tây, hoa cúc tây, cúc thạch thảo -
紫 芋 khoai lang tím ruột -
紫 衣 áo cà sa màu tím (truyền thống do hoàng gia ban tặng), áo choàng tím của tăng sĩ cao cấp -
紫 ウニcầu gai tím, nhím biển tím -
紫 薺 cải tím đá (Aubrietia deltoidea) -
赤 紫 đỏ tía -
濃 紫 tím sẫm