Kanji
系
kanji character
dòng dõi
hệ thống
系 kanji-系 dòng dõi, hệ thống
系
Ý nghĩa
dòng dõi và hệ thống
Cách đọc
On'yomi
- けい れつ chuỗi
- ぶん けい ngành khoa học xã hội và nhân văn
- り けい khoa học tự nhiên
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
系 列 chuỗi, dãy, hệ thống... -
文 系 ngành khoa học xã hội và nhân văn, ngành văn khoa -
理 系 khoa học tự nhiên, STEM (khoa học, công nghệ... -
系 hệ thống, dòng dõi, nhóm... -
系 統 hệ thống, dòng dõi, tổ tiên... -
体 系 hệ thống, tổ chức, kiến trúc -
日 系 người gốc Nhật, người không phải Nhật Bản nhưng có gốc Nhật, nikkeijin... -
家 系 dòng họ -
生 態 系 hệ sinh thái -
系 譜 gia phả, dòng dõi, cây gia đình... -
直 系 dòng trực hệ, dòng dõi trực tiếp -
山 系 dãy núi, hệ thống núi -
水 系 hệ thống nước, hệ thống sông ngòi, hệ thống thoát nước -
太 陽 系 hệ Mặt Trời -
系 図 cây gia phả, dòng dõi, gia phả -
銀 河 系 Ngân Hà, Thiên hà Ngân Hà, Dải Ngân Hà... -
同 系 có liên quan, tương tự -
体 系 的 có hệ thống -
大 系 đại cương, khảo sát tổng quát, tuyển tập -
系 統 的 có hệ thống -
神 経 系 hệ thần kinh -
系 累 người phụ thuộc, thân nhân cần nuôi dưỡng, gánh nặng... - B
系 văn hóa hip-hop, văn hóa người da đen (đặc biệt là văn hóa nhảy breakdance) - A
系 phong cách Akihabara, mọt sách - @
系 thể loại roguelike (một thể loại phụ của trò chơi nhập vai) - V
系 phong cách thời trang với trang điểm đậm và kiểu tóc cầu kỳ, thường thấy ở các ban nhạc rock, nhạc sĩ Nhật Bản -
正 系 dòng chính thống, dòng dõi trực tiếp -
父 系 dòng họ nội, bên nội -
傍 系 dòng họ bàng hệ, dòng phụ, chi nhánh... -
純 系 dòng thuần, giống thuần