Kanji
籃
kanji character
rổ
giỏ
籃 kanji-籃 rổ, giỏ
籃
Ý nghĩa
rổ và giỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆり かご nôi
- たけ かご giỏ tre
- ちゃ かご giỏ đựng dụng cụ trà đạo
On'yomi
- よう らん き thời kỳ sơ sinh
- よう らん のち quê hương
- よう らん きぼん sách in thời kỳ đầu
Luyện viết
Nét: 1/21
Từ phổ biến
-
揺 籃 nôi -
揺 り籃 nôi -
魚 籃 giỏ đựng cá, rọ cá -
竹 籃 giỏ tre -
茶 籃 giỏ đựng dụng cụ trà đạo -
揺 籃 期 thời kỳ sơ sinh, thời kỳ nằm nôi -
子 持 甘 籃 cải Brussels -
揺 籃 の地 quê hương, nơi sinh -
揺 籃 期 本 sách in thời kỳ đầu, sách cổ in từ thế kỷ 15 -
揺 籃 から墓 場 までTừ lúc lọt lòng đến khi nhắm mắt xuôi tay -
揺 り籃 から墓 場 までTừ lúc lọt lòng đến khi nhắm mắt xuôi tay