Kanji
箱
kanji character
hộp
rương
vali
thùng
toa xe lửa
箱 kanji-箱 hộp, rương, vali, thùng, toa xe lửa
箱
Ý nghĩa
hộp rương vali
Cách đọc
Kun'yomi
- はこ hộp
- お はこ trò tiêu khiển yêu thích
- はこ づめ đóng gói vào hộp
On'yomi
- しょ そう tủ sách
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箱 hộp, trường hợp, rương... -
本 箱 tủ sách -
御 箱 trò tiêu khiển yêu thích, sở trường, thế mạnh... - ゴ ミ
箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... - ごみ
箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
塵 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
芥 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
私 書 箱 hộp thư bưu điện -
投 票 箱 hòm phiếu -
護 美 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
救 急 箱 túi sơ cứu -
重 箱 hộp thức ăn nhiều tầng, hộp đựng đồ ăn xếp tầng -
箱 詰 đóng gói vào hộp, cho vào hộp, vật được đóng gói trong hộp -
箱 づめđóng gói vào hộp, cho vào hộp, vật được đóng gói trong hộp -
箱 舟 tàu Nô-ê -
箱 船 tàu Nô-ê -
巣 箱 tổ chim nhân tạo, hộp làm tổ cho chim, hộp chim... -
箱 詰 めđóng gói vào hộp, cho vào hộp, vật được đóng gói trong hộp -
箱 入 りđược đóng hộp, được đóng thùng, quý giá... -
箱 庭 vườn thu nhỏ -
箱 枕 gối có đế gỗ hình hộp -
箱 屋 thợ làm hộp, người vác đàn shamisen cho geisha -
箱 柳 cây dương rung Nhật Bản -
箱 師 kẻ trộm trên tàu hoặc xe buýt -
箱 のりthò người ra khỏi cửa sổ xe ô tô hoặc tàu hỏa -
箱 ずしoshizushi, cơm sushi và các nguyên liệu khác được ép trong khuôn hộp -
箱 鮨 oshizushi, cơm sushi và các nguyên liệu khác được ép trong khuôn hộp -
箱 型 hộp, dạng hộp, kiểu khối -
箱 形 hộp, dạng hộp, kiểu khối -
箱 物 công trình công cộng, công trình cộng đồng, đồ nội thất hình hộp (ví dụ: tủ ngăn kéo...