Kanji
笛
kanji character
sáo
kèn clarinet
ống sáo
còi
kèn túi
sáo piccolo
笛 kanji-笛 sáo, kèn clarinet, ống sáo, còi, kèn túi, sáo piccolo
笛
Ý nghĩa
sáo kèn clarinet ống sáo
Cách đọc
Kun'yomi
- ふえ sáo
- ふえ ふき người thổi sáo
- ふえ だい cá hồng sao
On'yomi
- き てき còi hơi nước
- けい てき còi
- てき し sáo ngang Trung Quốc
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
笛 sáo, ống sáo, kèn... -
汽 笛 còi hơi nước -
口 笛 tiếng huýt sáo -
警 笛 còi, chuông báo động, còi huýt... -
笛 吹 người thổi sáo, nghệ sĩ thổi sáo, người chơi sáo... -
草 笛 sáo sậy -
笛 吹 きngười thổi sáo, nghệ sĩ thổi sáo, người chơi sáo... -
笛 鯛 cá hồng sao -
笛 柱 cột trái sâu trên sân khấu Noh, gần người thổi sáo -
笛 座 khu vực ngồi cho người thổi sáo (trong kịch Noh), phía sau bên trái sân khấu -
笛 竹 sáo trúc, trúc làm sáo, nhạc khí hơi và dây -
笛 子 sáo ngang Trung Quốc, sáo trúc ngang -
葦 笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy -
蘆 笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy -
芦 笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy - よ し
笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy - あし
笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy -
横 笛 sáo ngang -
角 笛 tù và (nhạc cụ thổi làm từ sừng động vật), kèn hiệu, tù và săn bắn -
響 笛 ống rung -
鼓 笛 trống và sáo -
喉 笛 khí quản - のど
笛 khí quản -
麦 笛 sáo làm từ ống lúa mì -
霧 笛 còi sương mù -
牧 笛 sáo mục đồng -
魔 笛 sáo thần, sáo phép thuật, Cây Sáo Thần (vở opera của Mozart) -
縦 笛 sáo dọc - たて
笛 sáo dọc -
竪 笛 sáo dọc