Kanji
竺
kanji character
tre
竺 kanji-竺 tre
竺
Ý nghĩa
tre
Cách đọc
On'yomi
- じく がく nghiên cứu Ấn Độ
- てん じく Ấn Độ
- てん じく ねずみ chuột lang
- ちく
- とく
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
竺 学 nghiên cứu Ấn Độ, nghiên cứu Phật giáo -
天 竺 Ấn Độ, vải bông thô, ngoại lai... -
唐 天 竺 Trung Quốc và Ấn Độ, nơi xa xôi -
天 竺 鼠 chuột lang -
天 竺 葵 phong lữ -
天 竺 楽 nhạc cung đình có nguồn gốc từ Ấn Độ -
天 竺 鯛 cá sơn chấm sọc dọc, cá rô Ấn Độ, cá san hô -
天 竺 編 みMũi đan jersey -
天 竺 牡 丹 hoa thược dược -
天 竺 浪 人 võ sĩ samurai lang thang vô chủ -
天 竺 木 綿 vải bông dệt thô - パンパス
天 竺 鼠 chuột lang Brazil (Cavia aperea) - アマゾン
天 竺 鼠 chuột lang bóng (Cavia fulgida) - ペルー
天 竺 鼠 chuột lang núi (Cavia tschudii)