Kanji
竈
kanji character
bếp lò
bếp nấu ăn
竈 kanji-竈 bếp lò, bếp nấu ăn
竈
Ý nghĩa
bếp lò và bếp nấu ăn
Cách đọc
Kun'yomi
- かまど がみ thần bếp
- かまど うま dế trũi
- なな かまど Cây thanh lương trà Nhật Bản
- お かま nồi
- かま ぶろ phòng xông hơi nước muối
- お かま をおこす làm giàu
- へっつい
On'yomi
- そう
Luyện viết
Nét: 1/21
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
竈 bếp lò, lò nung, lò gốm -
竈 神 thần bếp, thần giữ bếp -
竈 突 bếp lò, lò nung, lò gốm -
竈 馬 dế trũi, dế hang, dế nhện... -
御 竈 nồi, miệng núi lửa, mông... -
土 竈 lò đất -
炭 竈 lò than, đống than -
塩 竈 chảo muối (dùng để đun nước biển lấy muối), cá nướng muối (nấu cá trong lớp vỏ muối), kẹo gạo nếp (loại kẹo có vỏ bột gạo ngọt trông giống vỏ muối) -
竈 風 呂 phòng xông hơi nước muối -
竈 を起 こすlàm giàu, xây dựng tài sản gia đình, trở thành trụ cột gia đình -
土 竈 炭 than củi nung trong lò đất - お
竈 を興 すlàm giàu, kiếm được nhiều tiền - お
竈 をおこすlàm giàu, kiếm được nhiều tiền -
御 竈 蟋 蟀 dế trũi, dế lưng bướu, dế hang động... - お
竈 を起 こすlàm giàu, kiếm được nhiều tiền -
黄 泉 竈 食 ひăn đồ cúng của người chết (khiến không thể trở về từ cõi âm) -
御 竈 を起 こすlàm giàu, kiếm được nhiều tiền -
七 竈 Cây thanh lương trà Nhật Bản -
四 葉 塩 竈 Cỏ chấy Chamisso Nhật Bản (Pedicularis chamissonis var. japonica) -
南 京 七 竈 Sơn tra thon (loài cây thuộc chi Sorbus) -
高 嶺 七 竈 Thanh lương trà Siberi -
西 洋 七 竈 cây thanh lương trà, cây sơn tra núi