Kanji
祭
kanji character
nghi lễ
cầu nguyện
ăn mừng
thần thánh hóa
thờ phụng
tôn thờ
祭 kanji-祭 nghi lễ, cầu nguyện, ăn mừng, thần thánh hóa, thờ phụng, tôn thờ
祭
Ý nghĩa
nghi lễ cầu nguyện ăn mừng
Cách đọc
Kun'yomi
- まつる
- まつり lễ hội
- ひな まつり Lễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3)
- なつ まつり lễ hội mùa hè
On'yomi
- さい じつ ngày lễ quốc gia
- さい てん lễ hội
- さい だん bàn thờ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
祭 lễ hội, bữa tiệc, matsuri... -
祭 日 ngày lễ quốc gia, ngày hội -
祭 りlễ hội, bữa tiệc, matsuri... -
祭 るthần thánh hóa, thờ phụng, cầu nguyện... - ひな
祭 Lễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê -
雛 祭 Lễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê - ひな
祭 りLễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê -
雛 祭 りLễ hội Hinamatsuri (ngày 3 tháng 3), Lễ hội Thiếu nữ, Lễ hội Búp bê -
祭 典 lễ hội -
祭 壇 bàn thờ -
冠 婚 葬 祭 những dịp trọng đại trong quan hệ gia đình -
葬 祭 tang lễ và nghi lễ -
祭 祀 nghi lễ, lễ cúng, lễ hội -
芸 術 祭 lễ hội nghệ thuật -
慰 霊 祭 lễ tưởng niệm -
大 祭 lễ hội lớn -
年 祭 lễ kỷ niệm -
夏 祭 lễ hội mùa hè, matsuri mùa hè -
司 祭 linh mục, mục sư, mục tử -
祭 礼 lễ hội (tôn giáo) -
祭 禮 lễ hội (tôn giáo) -
前 夜 祭 sự kiện được tổ chức vào đêm trước một sự kiện khác, đêm trước (của một lễ hội) (ví dụ: đêm Giáng sinh) -
祭 神 thần thờ trong đền -
夏 祭 りlễ hội mùa hè, matsuri mùa hè -
祭 主 trưởng tế, trưởng tế của Đền Ise -
祭 事 lễ hội, nghi lễ, nghi thức -
祭 儀 nghi lễ, lễ nghi -
後 の祭 sau cơn mưa trời lại sáng (nhưng đã muộn), nước đến chân mới nhảy - お
祭 騒 ぎsự náo nhiệt của lễ hội, cuộc vui nhộn -
秋 祭 lễ hội mùa thu, hội mùa thu, lễ hội thu