Kanji

碗

Ý nghĩa

bát sứ và tách trà

Cách đọc

Kun'yomi

  • こばち

On'yomi

  • ちゃ わん bát cơm
  • わん bát (làm bằng sứ, gốm)
  • お わん bát (làm bằng sứ, gốm)

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠