Kanji
碗
kanji character
bát sứ
tách trà
碗 kanji-碗 bát sứ, tách trà
碗
Ý nghĩa
bát sứ và tách trà
Cách đọc
Kun'yomi
- こばち
On'yomi
- ちゃ わん bát cơm
- わん bát (làm bằng sứ, gốm)
- お わん bát (làm bằng sứ, gốm)
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
茶 碗 bát cơm, tách trà, chén trà -
碗 bát (làm bằng sứ, gốm), cái (dùng để đếm bát thức ăn hoặc đồ uống) - お
碗 bát (làm bằng sứ, gốm) -
御 碗 bát (làm bằng sứ, gốm) -
飯 碗 bát dùng để đựng cơm -
飯 茶 碗 bát cơm -
楽 茶 碗 tách trà bằng đất nung nặn tay -
茶 碗 蒸 chawanmushi, trứng hấp kiểu Nhật với thịt gà, nấm... - めおと
茶 碗 cặp chén (hoặc bát) vợ chồng (một lớn một nhỏ), chén (hoặc bát) đôi cho vợ chồng, chén (hoặc bát) của chồng và vợ -
夫 婦 茶 碗 cặp chén (hoặc bát) vợ chồng (một lớn một nhỏ), chén (hoặc bát) đôi cho vợ chồng, chén (hoặc bát) của chồng và vợ -
高 麗 茶 碗 bát trà thời Cao Ly -
天 目 茶 碗 bát trà tenmoku, bát trà hình nón tráng men sẫm màu gốc Trung Quốc -
茶 碗 蒸 しchawanmushi, trứng hấp kiểu Nhật với thịt gà, nấm... -
湯 のみ茶 碗 tách trà - コーヒー
茶 碗 tách cà phê -
茶 飲 み茶 碗 tách trà, chén uống trà -
湯 飲 み茶 碗 tách trà -
湯 呑 み茶 碗 tách trà -
湯 吞 み茶 碗 tách trà