Kanji
盲
kanji character
mù
người mù
kẻ dốt nát
盲 kanji-盲 mù, người mù, kẻ dốt nát
盲
Ý nghĩa
mù người mù và kẻ dốt nát
Cách đọc
Kun'yomi
- めくら まど cửa sổ giả
- めくら ばん phê duyệt tài liệu mà không đọc kỹ
- めくら かべ tường không cửa sổ
On'yomi
- もう てん điểm mù (trên võng mạc)
- もう しん sự tin mù quáng
- もう ちょう manh tràng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
盲 sự mù lòa, người mù, sự mù chữ... -
盲 点 điểm mù (trên võng mạc), điểm mù, điểm yếu... -
盲 信 sự tin mù quáng, lòng tin mù quáng, tính cả tin -
盲 腸 manh tràng, ruột tịt, ruột thừa... -
盲 人 người mù -
盲 目 sự mù quáng, mù quáng (ví dụ: tình yêu mù quáng, niềm tin mù quáng)... -
盲 想 ảo tưởng, ý tưởng viển vông, mộng tưởng hão huyền... -
盲 導 犬 chó dẫn đường, chó hỗ trợ người khiếm thị -
盲 学 校 trường học cho người khiếm thị -
全 盲 mù hoàn toàn -
盲 るbị mù -
盲 執 ảo tưởng cố hữu, niềm tin kiên định (dựa trên quan niệm sai lầm) -
盲 唖 mù và câm -
盲 啞 mù và câm -
盲 愛 tình yêu mù quáng -
盲 亀 rùa mù -
盲 射 bắn bừa bãi -
盲 従 sự tuân phục mù quáng -
盲 進 lao đầu vào mà không suy nghĩ, sự tự phụ -
盲 窓 cửa sổ giả, cửa sổ mù -
盲 断 kết luận vội vàng -
盲 判 phê duyệt tài liệu mà không đọc kỹ, đóng dấu qua loa -
盲 壁 tường không cửa sổ -
盲 暦 lịch tranh cho người mù chữ -
盲 動 hành động thiếu suy nghĩ, hành động liều lĩnh -
盲 爆 ném bom bừa bãi -
盲 者 người mù -
盲 穴 lỗ mù -
盲 管 ngõ cụt, túi mù -
盲 蛇 rắn mù (đặc biệt là loài rắn mù Brahminy, Ramphotyphlops braminus), rắn giun...