Kanji
畳
kanji character
chiếu tatami
tấm (đơn vị đếm chiếu tatami)
gấp lại
im đi
loại bỏ
畳 kanji-畳 chiếu tatami, tấm (đơn vị đếm chiếu tatami), gấp lại, im đi, loại bỏ
畳
Ý nghĩa
chiếu tatami tấm (đơn vị đếm chiếu tatami) gấp lại
Cách đọc
Kun'yomi
- たたむ
- たたみ じき có trải chiếu tatami
- たたみ や thợ đan chiếu
- たたみ ばり kim trải chiếu tatami
- かさなる
On'yomi
- よ じょう はん bốn chiếu rưỡi
- じょう ご sự lặp lại âm tiết (chỉ số nhiều)
- じょう じ dấu lặp lại (dùng để biểu thị sự lặp lại của ký tự trước đó)
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
畳 chiếu tatami (đặc biệt dùng làm đơn vị đo diện tích phòng, thường là 1, 82 m² hoặc 1... -
畳 むgấp (quần áo, ô dù), đóng cửa (cửa hàng... -
折 畳 みgấp, có thể gấp lại, thu vào được -
折 り畳 みgấp, có thể gấp lại, thu vào được -
石 畳 đá lát, đá cuội lát đường, đá lát hình khối... -
石 畳 みđá lát, đá cuội lát đường, đá lát hình khối... -
畳 敷 có trải chiếu tatami -
畳 敷 きcó trải chiếu tatami -
畳 屋 thợ đan chiếu, người buôn bán chiếu -
畳 語 sự lặp lại âm tiết (chỉ số nhiều) -
畳 字 dấu lặp lại (dùng để biểu thị sự lặp lại của ký tự trước đó) -
畳 針 kim trải chiếu tatami -
畳 表 mặt chiếu tatami -
畳 鰯 tấm cá cơm khô -
畳 まるđược gấp lại -
畳 韻 vần lặp lại (trong thơ ca Trung Quốc), vần điệp -
畳 数 số lượng chiếu tatami -
畳 職 thợ làm chiếu tatami -
畳 紙 giấy gói kimono, giấy gấp đựng đồ kimono, giấy gấp cài trước ngực áo kimono (đặc biệt dùng trong trà đạo) -
畳 縁 phần viền chồng lên nhau của chiếu tatami -
畳 床 phần lõi của chiếu tatami, tokonoma có sàn trải chiếu tatami -
畳 尺 thước gấp, thước xếp -
畳 物 bản đồ gấp có bìa hai bên -
畳 ものbản đồ gấp có bìa hai bên -
畳 句 sự lặp lại, mệnh đề tích lũy, điệp khúc... -
畳 目 nếp gấp, vết nhăn, mắt chiếu tatami... -
重 畳 xếp chồng lên nhau, chất đống, tuyệt vời... -
畳 みこむgấp vào, gấp lại, gấp lại và cất đi... -
畳 替 えthay chiếu mới, làm mới chiếu -
青 畳 chiếu mới