Kanji

Ý nghĩa

luống ba mươi tsubo gờ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ちょうたん đơn vị đo diện tích (dùng cho ruộng lúa, rừng, v.v.)
  • うね sự gợn sóng
  • うね uốn khúc
  • うね luống cày

On'yomi

  • ぼう
  • ろう luống cày và lối đi giữa ruộng

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.