Kanji
甲
kanji character
áo giáp
giọng cao
hạng A
hạng nhất
trước đây
mu bàn chân
mai (của động vật)
甲 kanji-甲 áo giáp, giọng cao, hạng A, hạng nhất, trước đây, mu bàn chân, mai (của động vật)
甲
Ý nghĩa
áo giáp giọng cao hạng A
Cách đọc
Kun'yomi
- きのえ ね Giáp Tý (can chi đầu tiên trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1924, 1984, 2044)
- きのえ うま Giáp Ngọ (can chi thứ 31 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1954, 2014, 2074)
- きのえ いぬ Giáp Tuất (can chi thứ 11 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1934, 1994, 2054)
On'yomi
- そう こう sự bọc giáp
- こう ら mai (của cua, rùa, v.v.)
- こう じょうせん tuyến giáp
- かん だかい the thé
- かん ごえ giọng the thé
- かん どころ vị trí trên cần đàn (của đàn shamisen, koto, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
甲 áo giáp, giáp trụ -
生 甲 斐 lý do để sống, điều mà người ta sống vì nó, mục đích sống... -
甲 板 boong tàu -
生 き甲 斐 lý do để sống, điều mà người ta sống vì nó, mục đích sống... -
甲 斐 kết quả (khiến hành động trở nên đáng giá), giá trị (khi làm việc gì đó), ý nghĩa... -
装 甲 sự bọc giáp, sự trang bị giáp, giáp... -
甲 らmai (của cua, rùa, v.v.)... -
甲 状 腺 tuyến giáp -
甲 状 せんtuyến giáp -
甲 羅 mai (của cua, rùa, v.v.)... -
甲 子 園 Sân vận động Koshien (sân bóng chày ở Nishinomiya, tỉnh Hyōgo), Giải bóng chày trung học toàn quốc (tổ chức hàng năm vào tháng 8 tại Sân vận động Koshien)... -
甲 乙 thứ nhất và thứ hai, A và B, ưu và liệt... -
甲 種 hạng A, loại một -
甲 高 いthe thé, chói tai - やり
甲 斐 giá trị khi làm việc gì đó, cảm giác việc gì đó đáng để làm, cảm giác đáng giá... -
甲 冑 áo giáp và mũ sắt -
甲 胄 áo giáp và mũ sắt -
遣 り甲 斐 giá trị khi làm việc gì đó, cảm giác việc gì đó đáng để làm, cảm giác đáng giá... -
亀 甲 mai rùa, vỏ rùa, hoa văn mai rùa... -
龜 甲 mai rùa, vỏ rùa, hoa văn mai rùa... -
手 の甲 mu bàn tay -
甲 骨 文 chữ giáp cốt -
亀 っ甲 mai rùa, vỏ rùa, hoa văn mai rùa... -
甲 殻 mai, vỏ cứng, lớp vỏ ngoài -
甲 高 (chân) có mu bàn chân cao, có mu bàn chân cao, giày hoặc tất có phần mu bàn chân cao -
甲 巡 tuần dương hạm bọc thép, tuần dương hạm bọc giáp -
甲 声 giọng the thé -
甲 卒 chiến binh mặc giáp, chiến binh bọc thép -
甲 鉄 giáp, áo giáp, tấm giáp... -
甲 兵 vũ khí, chiến tranh, chiến binh vũ trang