Kanji

Ý nghĩa

cánh hoa van

Cách đọc

Kun'yomi

  • わきまえる
  • わける
  • はなびら
  • あらそう

On'yomi

  • ごう べん quản lý chung
  • あんぜん べん van an toàn
  • べん まく van (của tim và tĩnh mạch)
  • へん

Luyện viết


Nét: 1/20
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.