Kanji
瓣
kanji character
cánh hoa
van
瓣 kanji-瓣 cánh hoa, van
瓣
Ý nghĩa
cánh hoa và van
Cách đọc
Kun'yomi
- わきまえる
- わける
- はなびら
- あらそう
On'yomi
- ごう べん quản lý chung
- あんぜん べん van an toàn
- べん まく van (của tim và tĩnh mạch)
- へん
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瓣 bài diễn thuyết, lời nói, cuộc trò chuyện... -
合 瓣 quản lý chung, góp vốn chung, cánh hoa dính liền... -
安 全 瓣 van an toàn -
瓣 膜 van (của tim và tĩnh mạch) -
単 瓣 đơn cánh, một mảnh vỏ -
離 瓣 cánh hoa rời, hoa nhiều cánh rời, cánh hoa tách rời -
重 瓣 hoa kép -
花 瓣 cánh hoa -
絞 り瓣 van tiết lưu -
豆 瓣 醤 tương ớt đậu tằm (một loại tương ớt Trung Quốc làm từ đậu tằm)